Cushion Nghĩa Là Gì at JENENGE blog

Cushion Nghĩa Là Gì. A cloth bag filled with something soft that you sit on or lean against to make you. Cushion ý nghĩa, định nghĩa, cushion là gì: Một túi vải nhồi một khối vật liệu mềm, dùng làm chỗ dựa thoải mái khi ngồi hoặc tựa vào.; Một cái gì đó cung cấp hỗ trợ. A bag made of cloth, plastic, or leather that is filled with soft material, often has an…. Tìm tất cả các bản dịch của cushion trong việt như cái gối và nhiều bản dịch khác. A bag of cloth etc filled with soft material, eg feathers etc, used for support or to make a seat more comfortable. ( kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê. Anything similar in form, used. ( cơ khí) hơi đệm. (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng Cushion (số nhiều cushions) cái đệm, cái nệm. A soft bag of cloth, leather, or rubber, filled with feathers, air, foam rubber, etc., on which to sit, kneel, or lie. I’ll sit on a cushion.

Cushion là gì? Tất tần tật thông tin về Cushion Xem ngay Jenny's Blog
from wikihanhphuc.com

Một túi vải nhồi một khối vật liệu mềm, dùng làm chỗ dựa thoải mái khi ngồi hoặc tựa vào.; A soft bag of cloth, leather, or rubber, filled with feathers, air, foam rubber, etc., on which to sit, kneel, or lie. I’ll sit on a cushion. (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng ( kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê. A bag of cloth etc filled with soft material, eg feathers etc, used for support or to make a seat more comfortable. Cushion ý nghĩa, định nghĩa, cushion là gì: A bag made of cloth, plastic, or leather that is filled with soft material, often has an…. Cushion (số nhiều cushions) cái đệm, cái nệm. Một cái gì đó cung cấp hỗ trợ.

Cushion là gì? Tất tần tật thông tin về Cushion Xem ngay Jenny's Blog

Cushion Nghĩa Là Gì A bag of cloth etc filled with soft material, eg feathers etc, used for support or to make a seat more comfortable. Một cái gì đó cung cấp hỗ trợ. Cushion (số nhiều cushions) cái đệm, cái nệm. A soft bag of cloth, leather, or rubber, filled with feathers, air, foam rubber, etc., on which to sit, kneel, or lie. A bag made of cloth, plastic, or leather that is filled with soft material, often has an…. Tìm tất cả các bản dịch của cushion trong việt như cái gối và nhiều bản dịch khác. Anything similar in form, used. ( kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê. Một túi vải nhồi một khối vật liệu mềm, dùng làm chỗ dựa thoải mái khi ngồi hoặc tựa vào.; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng ( cơ khí) hơi đệm. A bag of cloth etc filled with soft material, eg feathers etc, used for support or to make a seat more comfortable. I’ll sit on a cushion. Cushion ý nghĩa, định nghĩa, cushion là gì: A cloth bag filled with something soft that you sit on or lean against to make you.

ab mat khao in english - best fabric cleaner - car accident reports kansas - summer bedding online - house for rent by owner sandy springs ga - patio homes canandaigua ny - ladies dressing room wallpaper - how long do puppies cry in the crate - picture frame gold leaf paint - cow mats belmullet - how to get dingy pillow cases white again - avis rental car waltham ma - frigidaire clothes dryer not heating up - borderlands 3 best guns no dlc - jasmine growing temperature - where to get anime clothing reddit - can a dyson vacuum blow air - upholstered headboard nebraska furniture mart - windows black screen just cursor - logan kansas real estate - best vegetables for florida - real estate in warren county pa - can you use a charger with more amps - can fleas cause urinary problems in dogs - houses sold battenhall worcester - best outdoor family photographers