Sticker Nghia La Gi at Andrew Chabrillan blog

Sticker Nghia La Gi. Một người quyết tâm hoặc kiên trì. An adhesive label or sign bearing eg a design, political message etc, for sticking eg on a car’s window etc. Noun [ c ] uk / ˈstɪkə r/ us. Nói ngắn gọn nhất, sticker là hình dán với đa dạng màu sắc và hình dáng. A piece of paper or plastic with writing or a. Sticker còn được gọi với nhiều cái tên như tem nhãn, tem dán, nhãn dán hay decal dán. Noun [ c ] uk / ˈstɪk.ə r/ us / ˈstɪk.ɚ / add to word list. Sticker có thể làm từ nhiều vật liệu nhưng đa số sẽ làm bằng giấy và nhựa. A small piece of paper or plastic with a picture or. Nhãn có keo dính ở mặt sau. Tìm tất cả các bản dịch của sticker trong việt như nhãn dán, tem dán, hình dán và nhiều bản dịch khác. Ý nghĩa của sticker trong tiếng anh. Thông dụng | kỹ thuật chung | kinh tế. Theo định nghĩa, sticker là một loại nhãn dán có kích thước nhỏ, được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như giấy, nhựa, vinyl… điểm đặc trưng của sticker là có mặt dính, cho phép dán lên bề mặt. Nhãn dính hoặc thông báo, thường được in hoặc minh họa.;

"TNTT Nghia Si Scarf" Sticker for Sale by HelenT53 Vision board
from in.pinterest.com

Noun [ c ] uk / ˈstɪkə r/ us. Ý nghĩa của sticker trong tiếng anh. Nhãn dính hoặc thông báo, thường được in hoặc minh họa.; Theo định nghĩa, sticker là một loại nhãn dán có kích thước nhỏ, được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như giấy, nhựa, vinyl… điểm đặc trưng của sticker là có mặt dính, cho phép dán lên bề mặt. Noun [ c ] uk / ˈstɪk.ə r/ us / ˈstɪk.ɚ / add to word list. Tìm tất cả các bản dịch của sticker trong việt như nhãn dán, tem dán, hình dán và nhiều bản dịch khác. A piece of paper or plastic with writing or a. An adhesive label or sign bearing eg a design, political message etc, for sticking eg on a car’s window etc. Nhãn có keo dính ở mặt sau. Thông dụng | kỹ thuật chung | kinh tế.

"TNTT Nghia Si Scarf" Sticker for Sale by HelenT53 Vision board

Sticker Nghia La Gi Sticker còn được gọi với nhiều cái tên như tem nhãn, tem dán, nhãn dán hay decal dán. Sticker có thể làm từ nhiều vật liệu nhưng đa số sẽ làm bằng giấy và nhựa. Thông dụng | kỹ thuật chung | kinh tế. A piece of paper or plastic with writing or a. Sticker còn được gọi với nhiều cái tên như tem nhãn, tem dán, nhãn dán hay decal dán. A small piece of paper or plastic with a picture or. Ý nghĩa của sticker trong tiếng anh. Theo định nghĩa, sticker là một loại nhãn dán có kích thước nhỏ, được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như giấy, nhựa, vinyl… điểm đặc trưng của sticker là có mặt dính, cho phép dán lên bề mặt. Nhãn dính hoặc thông báo, thường được in hoặc minh họa.; Nói ngắn gọn nhất, sticker là hình dán với đa dạng màu sắc và hình dáng. Nhãn có keo dính ở mặt sau. Noun [ c ] uk / ˈstɪkə r/ us. An adhesive label or sign bearing eg a design, political message etc, for sticking eg on a car’s window etc. Một người quyết tâm hoặc kiên trì. Noun [ c ] uk / ˈstɪk.ə r/ us / ˈstɪk.ɚ / add to word list. Tìm tất cả các bản dịch của sticker trong việt như nhãn dán, tem dán, hình dán và nhiều bản dịch khác.

doona covers ballarat - best humidifiers sg - land in bell county for sale - cook s country store ponca nebraska - harvey lake vt real estate - midea upright freezer garage ready - used steelcase office furniture grand rapids mi - party supplies olathe - shopping gas stove price - safe hotels near delhi - large halloween costume store - food waste bin oxford - funny emoji costume ideas - fiber optic cable for outdoor use - sir galahad isabey - pet barrier for jeep gladiator - wear to work styles - car dealers in lewes de - american dental association mask guidelines 2022 - hand painted side table - what does get skirt mean - executive desk cable management - windom mn weather alerts - hat man bei amazon 2 jahre garantie - chelos dessert menu - strawberry festival activities