Bolster Là Gì at Darrell Strickland blog

Bolster Là Gì. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 支撐, 加固, 提高… xem thêm. Xem ví dụ, từ đồng nghĩa, cách sử dụng và các chữ cái liên quan của bolster trong. Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bolster, ví dụ và các thành ngữ liên. Xem cách phát âm, tham khảo và chia động từ của từ bolster. Một cái đục nặng dùng để cắt gạch.; Specific uses include:a structural member that supports the end of a bridge truss. Bolster có nghĩa là gối ống, tấm lót, đỡ, lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối. Một chiếc gối dài và dày được đặt dưới những chiếc gối khác để hỗ trợ.; Gối ống (ở đầu giường), (kỹ thuật) tấm lót, ống lót. A cushion, frame, or support; A long, often cylindrical, cushion or pillow for a bed, sofa, etc. Bolster là một từ tiếng anh có nghĩa là gối dựa hoặc gối ôm.

D_12_02.jpg
from gi.esmplus.com

Xem ví dụ, từ đồng nghĩa, cách sử dụng và các chữ cái liên quan của bolster trong. Bolster là một từ tiếng anh có nghĩa là gối dựa hoặc gối ôm. Gối ống (ở đầu giường), (kỹ thuật) tấm lót, ống lót. A cushion, frame, or support; Một chiếc gối dài và dày được đặt dưới những chiếc gối khác để hỗ trợ.; Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 支撐, 加固, 提高… xem thêm. A long, often cylindrical, cushion or pillow for a bed, sofa, etc. Một cái đục nặng dùng để cắt gạch.; Xem cách phát âm, tham khảo và chia động từ của từ bolster. Specific uses include:a structural member that supports the end of a bridge truss.

D_12_02.jpg

Bolster Là Gì Một chiếc gối dài và dày được đặt dưới những chiếc gối khác để hỗ trợ.; A cushion, frame, or support; Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bolster, ví dụ và các thành ngữ liên. A long, often cylindrical, cushion or pillow for a bed, sofa, etc. Một cái đục nặng dùng để cắt gạch.; Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 支撐, 加固, 提高… xem thêm. Xem cách phát âm, tham khảo và chia động từ của từ bolster. Một chiếc gối dài và dày được đặt dưới những chiếc gối khác để hỗ trợ.; Gối ống (ở đầu giường), (kỹ thuật) tấm lót, ống lót. Xem ví dụ, từ đồng nghĩa, cách sử dụng và các chữ cái liên quan của bolster trong. Bolster là một từ tiếng anh có nghĩa là gối dựa hoặc gối ôm. Bolster có nghĩa là gối ống, tấm lót, đỡ, lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối. Specific uses include:a structural member that supports the end of a bridge truss.

oppressor mk2 how to go down - best seeds to plant for goats - sony service center qc - m s discount code bra - north ayrshire council emergency number - valley homes huntsville al - mobile homes for sale in bessemer city nc - free knitting patterns for small dog - houses for sale in the lake district uk - dyson v7 absolute vs dyson v7 motorhead - overbrook ks water department - franklin nc real estate agents - wesley ishihara - houses for sale by owner brighton mi - privacy screen for outdoor gate - is quip free - best designer dupes on shein - what are realtor fees in maryland - how to clean linen liner oil painting - how to scrub back acne - chair flip examples - tree houses for rent scotland - how to make a cup of tea flow diagram - bassinet bedding set for boy - best name for grilled chicken - most brilliant cut of diamond