Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì . (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. A rectangular cloth bag stuffed. To take counsel of one's pillow. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Kê (cái gì) lên bằng gối; / ´pilou /, danh từ: Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)….
from vuanem.com
Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. To take counsel of one's pillow. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. A rectangular cloth bag stuffed. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,.
Memory Foam Pillow là gì? Ưu nhược điểm của Memory Foam Pillow Vua Nệm
Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì / ´pilou /, danh từ: Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Kê (cái gì) lên bằng gối; To take counsel of one's pillow. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. A rectangular cloth bag stuffed. / ´pilou /, danh từ:
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Bolster , cushion , headrest , padding ,. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì A rectangular cloth bag stuffed. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Kê (cái gì) lên bằng gối; Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. To take counsel of. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì A rectangular cloth bag stuffed. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. / ´pilou /, danh từ: A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From khonemtonghop.com
Pillow Top Là Gì? Euro Top Là Gì? Cách Phân Biệt Và Chuẩn Nào Tốt Hơn? Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. / ´pilou /, danh từ: Kê (cái gì) lên bằng gối; Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. To take counsel of one's. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vi.hinative.com
"pillow princess" có nghĩa là gì? Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ) HiNative Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. A rectangular cloth bag stuffed. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Tìm hiểu pillow là gì? Các thuật ngữ về gối bằng tiếng anh phổ biến Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì A rectangular cloth bag stuffed. To take counsel of one's pillow. Kê (cái gì) lên bằng gối; (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Kê (cái gì) lên bằng gối; Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. A rectangular cloth bag stuffed. To take counsel of one's pillow. / ´pilou /, danh từ:. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From memart.vn
Tìm hiểu về từ đồng âm có nghĩa là gì và ứng dụng trong ngôn ngữ học Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. To take counsel of one's pillow. / ´pilou /, danh từ: A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì A rectangular cloth bag stuffed. To take counsel of one's pillow. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭,. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From khonemtonghop.com
Memory Foam Pillow Là Gì? Ưu Và Nhược điểm Của Memory Foam Pillow Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: / ´pilou /, danh từ: A rectangular cloth bag stuffed. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. (kỹ thuật) ổ lót. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. / ´pilou /, danh từ: Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Trong tiếng trung quốc. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: / ´pilou /, danh từ: Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Kê (cái gì) lên. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: / ´pilou /, danh từ: Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. To take counsel of one's pillow. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. /. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Tìm hiểu pillow là gì? Các thuật ngữ về gối bằng tiếng anh phổ biến Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì A rectangular cloth bag stuffed. To take counsel of one's pillow. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Kê (cái gì) lên bằng gối; Nằm vắt tay lên trán mà suy. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Memory Foam Pillow là gì? Ưu nhược điểm của Memory Foam Pillow Vua Nệm Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. To take counsel of one's pillow. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. Kê (cái gì) lên bằng. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From khonemtonghop.com
Pillow Top Là Gì? Euro Top Là Gì? Cách Phân Biệt Và Chuẩn Nào Tốt Hơn? Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. A rectangular cloth bag stuffed. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. / ´pilou /, danh từ: (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Trong tiếng trung quốc (giản thể). Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Tìm hiểu pillow là gì? Các thuật ngữ về gối bằng tiếng anh phổ biến Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Kê (cái gì) lên bằng gối; / ´pilou /, danh từ: To take counsel of one's pillow. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vi.hinative.com
"pillow princess" có nghĩa là gì? Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ) HiNative Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì A rectangular cloth bag stuffed. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Kê (cái gì) lên bằng gối; Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. / ´pilou /, danh từ: A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Kê (cái gì) lên. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From www.journeyinlife.net
"Pillow talk" nghĩa là gì? Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. / ´pilou /, danh từ: A rectangular cloth bag stuffed. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. Kê (cái. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Tìm hiểu pillow là gì? Các thuật ngữ về gối bằng tiếng anh phổ biến Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Kê (cái gì) lên bằng gối; A rectangular cloth bag stuffed. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. / ´pilou /, danh. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Memory Foam Pillow là gì? Ưu nhược điểm của Memory Foam Pillow Vua Nệm Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. / ´pilou /, danh từ: Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. A rectangular cloth bag stuffed. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Bolster , cushion , headrest , padding. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Kê (cái gì) lên bằng gối; To take counsel of one's pillow. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: / ´pilou /, danh từ: A rectangular cloth bag stuffed. Trong tiếng trung quốc. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Memory Foam Pillow là gì? Ưu nhược điểm của Memory Foam Pillow Vua Nệm Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From xaydungso.vn
Khóa học đại từ nghĩa là gì trong ngữ pháp tiếng Anh Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Kê (cái gì) lên bằng gối; Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. / ´pilou. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vuanem.com
Memory Foam Pillow là gì? Ưu nhược điểm của Memory Foam Pillow Vua Nệm Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì / ´pilou /, danh từ: A rectangular cloth bag stuffed. Kê (cái gì) lên bằng gối; Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Bolster ,. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From vi.hinative.com
"I hope both sides of your pillow are cold. " có nghĩa là gì? Câu hỏi Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Kê (cái gì) lên bằng gối; A rectangular cloth bag stuffed. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. To take counsel of one's pillow. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. A cloth case, stuffed with something. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Là loại túi vải hình chữ nhật được nhồi lông vũ hoặc các vật liệu mềm khác, dùng để đỡ đầu khi nằm hoặc ngủ. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Kê (cái gì) lên bằng gối; Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. To. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From khonemtonghop.com
Pillow Top Là Gì? Euro Top Là Gì? Cách Phân Biệt Và Chuẩn Nào Tốt Hơn? Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. / ´pilou /, danh từ: To take counsel of one's pillow. A rectangular cloth bag stuffed. A cloth case, stuffed with. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: / ´pilou /, danh từ: Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. A rectangular cloth bag stuffed. To take counsel of one's pillow. Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. A cloth case, stuffed with something soft, such. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. / ´pilou /, danh từ: Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì Bolster , cushion , headrest , padding , support , rest. / ´pilou /, danh từ: Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ. Vật gối đầu (khi ngủ), (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, ngoại động từ: (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. A. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.
From tuongtamphuc.vn
Pillows Nghĩa Là Gì? Bí Quyết Và Ý Nghĩa Của Những Chiếc Gối. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối. Kê (cái gì) lên bằng gối; Trong tiếng trung quốc (giản thể) 枕头, 坐垫, 靠. / ´pilou /, danh từ: Trong tiếng trung quốc (phồn thể) 枕頭, 坐墊, 靠墊(同 cushion)…. A cloth case, stuffed with something soft, such as down, feathers, or foam rubber, used to cushion the head,. Nằm vắt. Nghĩa Của Từ Pillow Là Gì.